Bát tiếng Hàn là gì?
"bát" trong tiếng Hàn là 그릇 (danh từ).
그릇 Danh từ
geureutSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bát, chén, tô, đọi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bát" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bát tiếng Hàn là gì?
"bát" trong tiếng Hàn là 그릇 (geureut) (danh từ).