Bôn tiếng Hàn là gì?
"bôn" trong tiếng Hàn là 달아나다 (động từ).
달아나다 Động từ
daranadaTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bôn, bôn đào, bỏ chạy.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bôn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bôn tiếng Hàn là gì?
"bôn" trong tiếng Hàn là 달아나다 (daranada) (động từ).