Bơ tiếng Hàn là gì?
"bơ" trong tiếng Hàn là 버터 (danh từ).
버터 Danh từ
beoteoTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bơ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bơ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bơ tiếng Hàn là gì?
"bơ" trong tiếng Hàn là 버터 (beoteo) (danh từ).