Bảo mỗ tiếng Hàn là gì?
"bảo mỗ" trong tiếng Hàn là 간호사 (danh từ).
간호사 Danh từ
ganhosa看護師Sơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bảo mẫu, bảo mỗ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bảo mỗ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bảo mỗ tiếng Hàn là gì?
"bảo mỗ" trong tiếng Hàn là 간호사 (ganhosa) (danh từ).