Bằng chứng tiếng Hàn là gì?
"bằng chứng" trong tiếng Hàn là 증거 (danh từ).
증거 Danh từ
jeunggeo證據 · Hán Việt: CHỨNG CỨCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bằng chứng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bằng chứng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bằng chứng tiếng Hàn là gì?
"bằng chứng" trong tiếng Hàn là 증거 (jeunggeo) (danh từ).