Bộ phận tiếng Hàn là gì?
"bộ phận" trong tiếng Hàn là 부분 (danh từ).
부분 Danh từ
bubun部分 · Hán Việt: BỘ PHẬNTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bộ phận.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bộ phận" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bộ phận tiếng Hàn là gì?
"bộ phận" trong tiếng Hàn là 부분 (bubun) (danh từ).