몫
mok
[mo̞k̚] giọng máy của trình duyệt
몫 nghĩa là phần, bộ phận, thương số, thương.
Nghĩa của 몫
Danh từ
- Phần, bộ phận.
- Thương số, thương.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 몫
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ portion, share, allotment; task, responsibility, duty; profit, gain; quotient; an important place (on a road); a strategic point
Câu hỏi thường gặp
몫 nghĩa là gì?
몫 (danh từ) nghĩa là phần, bộ phận, thương số, thương.
몫 đọc thế nào?
몫 đọc là mok (romaja), IPA [mo̞k̚].