Bữa trưa tiếng Hàn là gì?
"bữa trưa" trong tiếng Hàn là 점심 (danh từ).
점심 Danh từ
jeomsim點心 · Hán Việt: ĐIỂM TÂMSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bữa trưa, bữa ăn trưa.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bữa trưa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bữa trưa tiếng Hàn là gì?
"bữa trưa" trong tiếng Hàn là 점심 (jeomsim) (danh từ).