Biểu quyết tiếng Hàn là gì?
"biểu quyết" trong tiếng Hàn là 투표 (danh từ).
투표 Danh từ
tupyo投票 · Hán Việt: ĐẦU PHIẾUCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bầu cử, biểu quyết, bỏ phiếu, bầu phiếu, đi bầu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "biểu quyết" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Biểu quyết tiếng Hàn là gì?
"biểu quyết" trong tiếng Hàn là 투표 (tupyo) (danh từ).