Buồn bả tiếng Hàn là gì?
"buồn bả" trong tiếng Hàn là 슬프다 (tính từ), 아쉽다 (tính từ).
슬프다 Tính từ
seulpeudaSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Buồn, buồn bả, buồn rầu.
아쉽다 Tính từ
aswipdaCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Buồn, buồn bả, buồn rầu.
Câu hỏi thường gặp
Buồn bả tiếng Hàn là gì?
"buồn bả" trong tiếng Hàn là 슬프다 (seulpeuda) (tính từ), 아쉽다 (aswipda) (tính từ).