Cánh tay tiếng Hàn là gì?
"cánh tay" trong tiếng Hàn là 팔 (danh từ).
팔 Danh từ
palSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cánh tay, tay.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cánh tay" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cánh tay tiếng Hàn là gì?
"cánh tay" trong tiếng Hàn là 팔 (pal) (danh từ).