다리
Sơ cấp Trong 1.000 từ thông dụng nhất
dari
[ta̠ɾi] giọng máy của trình duyệt
다리 nghĩa là chân, cẳng chân, cẳng, cầu.
Nghĩa của 다리
Danh từ
- Chân, cẳng chân. (biên soạn)
- Chân, cẳng.
- Cánh tay.
- Giò.
Danh từ
- Cầu.
Danh từ
phương ngữ, từ cổ hoặc hiếm- northern, _, Gyeongsang Người khác.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 다리
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ leg; arm
- Danh từ bridge
- Danh từ someone else; other person
Câu hỏi thường gặp
다리 nghĩa là gì?
다리 (danh từ) nghĩa là chân, cẳng chân, cẳng, cầu.
다리 đọc thế nào?
다리 đọc là dari (romaja), IPA [ta̠ɾi].