Cò tiếng Hàn là gì?
"cò" trong tiếng Hàn là 우표 (danh từ).
우표 Danh từ
upyo郵票 · Hán Việt: BƯU PHIẾUTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cò, tem thư, tem bưu chính.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cò" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cò tiếng Hàn là gì?
"cò" trong tiếng Hàn là 우표 (upyo) (danh từ).