Công tắc tiếng Hàn là gì?
"công tắc" trong tiếng Hàn là 스위치 (danh từ).
스위치 Danh từ
seuwichiCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngắt điện, công tắc, đóng ngắt.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "công tắc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Công tắc tiếng Hàn là gì?
"công tắc" trong tiếng Hàn là 스위치 (seuwichi) (danh từ).