Cũng tiếng Hàn là gì?
"cũng" trong tiếng Hàn là 또 (phó từ), 역시 (phó từ), 또한 (phó từ).
또 Phó từ
ttoSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cũng.
역시 Phó từ
yeoksi亦是 · Hán Việt: DIỆC THỊTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cũng.
또한 Phó từ
ttohanTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cũng.
- 그러나, 그 반대도 또한 항상 진실이다. Nhưng, sự trái ngược cũng luôn luôn có lý.
Câu hỏi thường gặp
Cũng tiếng Hàn là gì?
"cũng" trong tiếng Hàn là 또 (tto) (phó từ), 역시 (yeoksi) (phó từ), 또한 (ttohan) (phó từ).