Cơ quan tiếng Hàn là gì?
"cơ quan" trong tiếng Hàn là 기관 (danh từ).
기관 Danh từ
gigwan機關 · Hán Việt: CƠ QUANCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cơ quan, tổ chức; động cơ, máy.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cơ quan" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cơ quan tiếng Hàn là gì?
"cơ quan" trong tiếng Hàn là 기관 (gigwan) (danh từ).