Cư trú tiếng Hàn là gì?
"cư trú" trong tiếng Hàn là 살다 (động từ).
살다 Động từ
saldaSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cư trú, định cư, lưu trú.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cư trú" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cư trú tiếng Hàn là gì?
"cư trú" trong tiếng Hàn là 살다 (salda) (động từ).