Cảnh sát quân sự tiếng Hàn là gì?
"cảnh sát quân sự" trong tiếng Hàn là 헌병 (danh từ).
헌병 Danh từ
heonbyeong憲兵 · Hán Việt: HIẾN BINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cảnh sát quân sự.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cảnh sát quân sự" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cảnh sát quân sự tiếng Hàn là gì?
"cảnh sát quân sự" trong tiếng Hàn là 헌병 (heonbyeong) (danh từ).