Cẩu tiếng Hàn là gì?
"cẩu" trong tiếng Hàn là 개 (danh từ), 강아지 (danh từ).
개 Danh từ
gaeSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chó, cẩu, khuyển.
강아지 Danh từ
gang'ajiTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chó, cẩu, khuyển.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cẩu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cẩu tiếng Hàn là gì?
"cẩu" trong tiếng Hàn là 개 (gae) (danh từ), 강아지 (gang'aji) (danh từ).