Cổ tiếng Hàn là gì?
"cổ" trong tiếng Hàn là 목 (danh từ), 고개 (danh từ).
목 Danh từ
mokSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cổ.
- 레일라는 머리랑 목에 깊은 상처를 입었어. Layla phải chịu vết cắt sâu ở đầu và cổ.
고개 Danh từ
gogaeTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đầu, cổ (cúi đầu, gật đầu, quay đầu).
Câu hỏi thường gặp
Cổ tiếng Hàn là gì?
"cổ" trong tiếng Hàn là 목 (mok) (danh từ), 고개 (gogae) (danh từ).