Cột tiếng Hàn là gì?
"cột" trong tiếng Hàn là 묶다 (động từ), 기둥 (danh từ).
묶다 Động từ
mukdaTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Buộc, cột, trói.
기둥 Danh từ
gidungCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cột.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cột" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cột tiếng Hàn là gì?
"cột" trong tiếng Hàn là 묶다 (mukda) (động từ), 기둥 (gidung) (danh từ).