Chín tiếng Hàn là gì?
"chín" trong tiếng Hàn là 구 (số từ), 아홉 (số từ).
구 Số từ
gu九 · Hán Việt: CỬUSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chín.
아홉 Số từ
ahopSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chín.
- 하나, 둘, 셋, 넷, 다섯, 여섯, 일곱, 여덟, 아홉, 열. Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười.
Câu hỏi thường gặp
Chín tiếng Hàn là gì?
"chín" trong tiếng Hàn là 구 (gu) (số từ), 아홉 (ahop) (số từ).