아홉
아홉 nghĩa là chín.
Nghĩa của 아홉
Số từ
- Chín.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 아홉
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 아홉
- 하나, 둘, 셋, 넷, 다섯, 여섯, 일곱, 여덟, 아홉, 열. Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3160195
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Số từ nine
Câu hỏi thường gặp
아홉 nghĩa là gì?
아홉 (số từ) nghĩa là chín.
아홉 đọc thế nào?
아홉 đọc là ahop (romaja), IPA [a̠βo̞p̚].