Chậm tiếng Hàn là gì?
"chậm" trong tiếng Hàn là 천천히 (phó từ), 느리다 (tính từ).
천천히 Phó từ
cheoncheonhiSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chậm.
- 천천히 먹어. Ăn chậm thôi.
느리다 Tính từ
neuridaTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chậm, chậm chạp.
Câu hỏi thường gặp
Chậm tiếng Hàn là gì?
"chậm" trong tiếng Hàn là 천천히 (cheoncheonhi) (phó từ), 느리다 (neurida) (tính từ).