Chữ ký tiếng Hàn là gì?
"chữ ký" trong tiếng Hàn là 서명 (danh từ).
서명 Danh từ
seomyeong署名 · Hán Việt: THỰ DANHCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chữ ký.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chữ ký" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chữ ký tiếng Hàn là gì?
"chữ ký" trong tiếng Hàn là 서명 (seomyeong) (danh từ).