Chiến lược tiếng Hàn là gì?
"chiến lược" trong tiếng Hàn là 전략 (danh từ).
전략 Danh từ
jeollyak戰略 · Hán Việt: CHIẾN LƯỢC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiến lược.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chiến lược" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chiến lược tiếng Hàn là gì?
"chiến lược" trong tiếng Hàn là 전략 (jeollyak) (danh từ).