Dân chài tiếng Hàn là gì?
"dân chài" trong tiếng Hàn là 낚시꾼 (danh từ).
낚시꾼 Danh từ
naksikkunCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngư dân, dân chài, ngư phủ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dân chài" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Dân chài tiếng Hàn là gì?
"dân chài" trong tiếng Hàn là 낚시꾼 (naksikkun) (danh từ).