Dân số tiếng Hàn là gì?
"dân số" trong tiếng Hàn là 인구 (danh từ).
인구 Danh từ
in'gu人口 · Hán Việt: NHÂN KHẨUTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dân Số, số dân.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dân số" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Dân số tiếng Hàn là gì?
"dân số" trong tiếng Hàn là 인구 (in'gu) (danh từ).