Dù tiếng Hàn là gì?
"dù" trong tiếng Hàn là 우산 (danh từ).
우산 Danh từ
usan雨傘Sơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ô, dù.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dù" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Dù tiếng Hàn là gì?
"dù" trong tiếng Hàn là 우산 (usan) (danh từ).