Gái tiếng Hàn là gì?
"gái" trong tiếng Hàn là 소녀 (danh từ).
소녀 Danh từ
sonyeo少女 · Hán Việt: THIẾU NỮTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cô gái, con gái, gái.
- 그 소녀들은 웃었다. Đám con gái cười.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gái" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Gái tiếng Hàn là gì?
"gái" trong tiếng Hàn là 소녀 (sonyeo) (danh từ).