Gánh nặng tiếng Hàn là gì?
"gánh nặng" trong tiếng Hàn là 짐 (danh từ), 부담 (danh từ).
짐 Danh từ
jimTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gánh nặng.
부담 Danh từ
budam負擔Cao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gánh nặng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gánh nặng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Gánh nặng tiếng Hàn là gì?
"gánh nặng" trong tiếng Hàn là 짐 (jim) (danh từ), 부담 (budam) (danh từ).