Góc tiếng Hàn là gì?
"góc" trong tiếng Hàn là 코너 (danh từ), 구석 (danh từ), 모퉁이 (danh từ).
코너 Danh từ
koneoTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Góc.
구석 Danh từ
guseokCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Góc.
모퉁이 Danh từ
motung'iCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Góc.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "góc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Góc tiếng Hàn là gì?
"góc" trong tiếng Hàn là 코너 (koneo) (danh từ), 구석 (guseok) (danh từ), 모퉁이 (motung'i) (danh từ).