코너
Trung cấp Trong 3.000 từ thông dụng nhất
koneo
[kʰo̞nʌ̹] giọng máy của trình duyệt
코너 nghĩa là góc.
Nghĩa của 코너
Danh từ
- Góc.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 코너
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ corner (space in the angle between converging lines or walls); corner (intersection of two streets); department of department store
Câu hỏi thường gặp
코너 nghĩa là gì?
코너 (danh từ) nghĩa là góc.
코너 đọc thế nào?
코너 đọc là koneo (romaja), IPA [kʰo̞nʌ̹].