Giáng sinh tiếng Hàn là gì?
"giáng sinh" trong tiếng Hàn là 크리스마스 (danh từ riêng), 성탄절 (danh từ riêng).
크리스마스 Danh từ riêng
KeuriseumaseuSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nô-en, giáng sinh.
- 메리 크리스마스! Chúc mừng giáng sinh!
- 모두들 메리 크리스마스! Giáng sinh vui vẻ nhé mọi người!
성탄절 Danh từ riêng
Seongtanjeol聖誕節 · Hán Việt: THÁNH ĐẢN TIẾT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nô-en, giáng sinh.
- 즐거운 성탄절! Chúc mừng giáng sinh!
Câu hỏi thường gặp
Giáng sinh tiếng Hàn là gì?
"giáng sinh" trong tiếng Hàn là 크리스마스 (Keuriseumaseu) (danh từ riêng), 성탄절 (Seongtanjeol) (danh từ riêng).