Giáo điều tiếng Hàn là gì?
"giáo điều" trong tiếng Hàn là 교조 (danh từ).
교조 Danh từ
gyojo敎條 · Hán Việt: GIÁO ĐIỀU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giáo điều.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giáo điều" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giáo điều tiếng Hàn là gì?
"giáo điều" trong tiếng Hàn là 교조 (gyojo) (danh từ).