Giấy đi cầu tiếng Hàn là gì?
"giấy đi cầu" trong tiếng Hàn là 화장지 (danh từ).
화장지 Danh từ
hwajangji化粧紙 · Hán Việt: HÓA TRANG CHỈCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giấy vệ sinh, giấy đi cầu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giấy đi cầu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giấy đi cầu tiếng Hàn là gì?
"giấy đi cầu" trong tiếng Hàn là 화장지 (hwajangji) (danh từ).