Giữ chỗ tiếng Hàn là gì?
"giữ chỗ" trong tiếng Hàn là 예약 (danh từ).
예약 Danh từ
yeyak豫約Trung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuê, giữ chỗ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giữ chỗ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giữ chỗ tiếng Hàn là gì?
"giữ chỗ" trong tiếng Hàn là 예약 (yeyak) (danh từ).