Gieo tiếng Hàn là gì?
"gieo" trong tiếng Hàn là 심다 (động từ).
심다 Động từ
simdaTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gieo.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gieo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Gieo tiếng Hàn là gì?
"gieo" trong tiếng Hàn là 심다 (simda) (động từ).