Hứa tiếng Hàn là gì?
"hứa" trong tiếng Hàn là 약속하다 (động từ).
약속하다 Động từ
yaksokhada約束하다 · Hán Việt: ƯỚC THÚCSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hứa.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hứa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hứa tiếng Hàn là gì?
"hứa" trong tiếng Hàn là 약속하다 (yaksokhada) (động từ).