Hiệu số tiếng Hàn là gì?
"hiệu số" trong tiếng Hàn là 차이 (danh từ), 차 (danh từ).
차이 Danh từ
chai差異 · Hán Việt: SAI DỊTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiệu số, hiệu.
차 Danh từ
cha差 · Hán Việt: SAICao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiệu số, hiệu.
Câu hỏi thường gặp
Hiệu số tiếng Hàn là gì?
"hiệu số" trong tiếng Hàn là 차이 (chai) (danh từ), 차 (cha) (danh từ).