Kính tiếng Hàn là gì?
"kính" trong tiếng Hàn là 거울 (danh từ), 안경 (danh từ).
거울 Danh từ
geoulSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiếng, kính.
안경 Danh từ
an'gyeong眼鏡 · Hán Việt: NHÃN KÍNHSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kính, mắt kính, kính mắt.
Câu hỏi thường gặp
Kính tiếng Hàn là gì?
"kính" trong tiếng Hàn là 거울 (geoul) (danh từ), 안경 (an'gyeong) (danh từ).