Ký giả tiếng Hàn là gì?
"ký giả" trong tiếng Hàn là 기자 (danh từ).
기자 Danh từ
gija記者 · Hán Việt: KÝ GIẢTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phóng viên, nhà báo, ký giả.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ký giả" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ký giả tiếng Hàn là gì?
"ký giả" trong tiếng Hàn là 기자 (gija) (danh từ).