Kỷ niệm tiếng Hàn là gì?
"kỷ niệm" trong tiếng Hàn là 축하하다 (động từ), 추억 (danh từ).
축하하다 Động từ
chukhahada祝賀하다 · Hán Việt: CHÚC HẠSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kỷ niệm.
추억 Danh từ
chueok追憶 · Hán Việt: TRUY ỨCTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kỷ niệm, kí ức.
Câu hỏi thường gặp
Kỷ niệm tiếng Hàn là gì?
"kỷ niệm" trong tiếng Hàn là 축하하다 (chukhahada) (động từ), 추억 (chueok) (danh từ).