Khí tê tiếng Hàn là gì?
"khí tê" trong tiếng Hàn là 가스 (danh từ).
가스 Danh từ
gaseuTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khí tê, khí.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khí tê" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Khí tê tiếng Hàn là gì?
"khí tê" trong tiếng Hàn là 가스 (gaseu) (danh từ).