Khôn ngoan tiếng Hàn là gì?
"khôn ngoan" trong tiếng Hàn là 지혜 (danh từ).
지혜 Danh từ
jihye智慧 · Hán Việt: TRÍ TUỆCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khôn ngoan, trí tuệ, trí huệ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khôn ngoan" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Khôn ngoan tiếng Hàn là gì?
"khôn ngoan" trong tiếng Hàn là 지혜 (jihye) (danh từ).