Không có tiếng Hàn là gì?
"không có" trong tiếng Hàn là 없다 (tính từ), 없이 (phó từ).
없다 Tính từ
eopdaSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không có, không còn; không ở (đâu đó).
- 거북이는 이빨이 없습니다. Những con rùa không có răng.
- 내향적인 사람은 아무것도 없는 작은 방에서 더없이 행복하지. Người hướng nội mà ở trong phòng nhỏ không có gì cả thì vô cùng hạnh phúc chứ sao
없이 Phó từ
eopsiTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không có, mà không (… 없이: không có …).
Câu hỏi thường gặp
Không có tiếng Hàn là gì?
"không có" trong tiếng Hàn là 없다 (eopda) (tính từ), 없이 (eopsi) (phó từ).