Khấu đầu tiếng Hàn là gì?
"khấu đầu" trong tiếng Hàn là 고두 (danh từ).
고두 Danh từ
godu叩頭 · Hán Việt: KHẤU ĐẦU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khấu đầu, sự quỳ lạy, sự khúm núm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khấu đầu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Khấu đầu tiếng Hàn là gì?
"khấu đầu" trong tiếng Hàn là 고두 (godu) (danh từ).