Kiểm duyệt tiếng Hàn là gì?
"kiểm duyệt" trong tiếng Hàn là 검열 (danh từ).
검열 Danh từ
geomnyeol檢閱 · Hán Việt: KIỂM DUYỆT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiểm duyệt.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kiểm duyệt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Kiểm duyệt tiếng Hàn là gì?
"kiểm duyệt" trong tiếng Hàn là 검열 (geomnyeol) (danh từ).