Lòng tiếng Hàn là gì?
"lòng" trong tiếng Hàn là 마음 (danh từ).
마음 Danh từ
ma'eumSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tinh thần, lòng, tâm trí.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lòng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lòng tiếng Hàn là gì?
"lòng" trong tiếng Hàn là 마음 (ma'eum) (danh từ).