TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

Lại tiếng Hàn là gì?

"lại" trong tiếng Hàn là 또 (phó từ), 더 (phó từ), 오다 (động từ).

또 Phó từ

ttoSơ cấp giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lại, nữa, lần nữa.

Xem đầy đủ từ "또": romaja, Hán Việt, cách chia →

더 Phó từ

deoSơ cấp giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lại còn, lại, còn.

Xem đầy đủ từ "더": romaja, Hán Việt, cách chia →

오다 Động từ

odaSơ cấp giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lại, đến.

Xem đầy đủ từ "오다": romaja, Hán Việt, cách chia →

다시 Phó từ

dasiSơ cấp giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lại.

  • 방금 말씀하신 것을 다시 한번 말씀해 주시겠어요? Bạn có thể nhắc lại lời bạn vừa nói được không?
  • 나중에 다시 시도해 주십시오. Vui lòng thử lại sau.

Xem đầy đủ từ "다시": romaja, Hán Việt, cách chia →

다가가다 Động từ

dagagadaTrung cấp giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lại, lại gần, đến.

Xem đầy đủ từ "다가가다": romaja, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Lại tiếng Hàn là gì?

"lại" trong tiếng Hàn là 또 (tto) (phó từ), 더 (deo) (phó từ), 오다 (oda) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.