Lại tiếng Hàn là gì?
"lại" trong tiếng Hàn là 또 (phó từ), 더 (phó từ), 오다 (động từ).
또 Phó từ
ttoSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lại, nữa, lần nữa.
더 Phó từ
deoSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lại còn, lại, còn.
오다 Động từ
odaSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lại, đến.
다시 Phó từ
dasiSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lại.
- 방금 말씀하신 것을 다시 한번 말씀해 주시겠어요? Bạn có thể nhắc lại lời bạn vừa nói được không?
- 나중에 다시 시도해 주십시오. Vui lòng thử lại sau.
다가가다 Động từ
dagagadaTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lại, lại gần, đến.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lại tiếng Hàn là gì?
"lại" trong tiếng Hàn là 또 (tto) (phó từ), 더 (deo) (phó từ), 오다 (oda) (động từ).